(Thực đơn tính toán gợi ý dành cho người 70kg, chiều cao 1.55 (BMI 29.1), hoạt động mức độ thấp, đang mong muốn giảm 200gr/tuần)

Nguồn: Thành phần dinh dưỡng các món ăn phổ biến – Trung tâm Dinh dưỡng TPHCM

THỰC ĐƠN 7

tang-huyet-ap

Bữa sáng:

Món ănĐịnh lượngThành phần/phần ănGiá trị dinh dưỡng /phần ănHình minh hoạ
Bánh mì thịt2/3 ổBánh mì: 96 g
Thịt ba rọi: 19 g
Pa tê: 10 g
Bơ: 10 g
Chả lụa: 10 g
Giăm bông: 10 g
Dưa leo, cà rốt, củ cải trắng, nước tương
307 kcal
Chất béo: 12.5 g
Cholesterol: 53.9 m g
Tinh bột: 36.9 g
Chất xơ: 0.7 g
Đạm: 11.9 g
Natri: 253.9 mg

Bữa xế:

Món ănĐịnh lượngThành phần/phần ănGiá trị dinh dưỡng /phần ănHình minh hoạ
Nước ép chanh dây1.5 lyNước ép chanh dây: 200 ml
186 kcal
Chất béo: 5.8 g
Cholesterol: 0.0 mg
Tinh bột: 40.9 g
Chất xơ: 4.9 g
Đạm: 1.2 g
Natri: 1.8 mg

Bữa trưa:

Món ănĐịnh lượngThành phần/phần ănGiá trị dinh dưỡng /phần ănHình minh họa
Canh tần ô thịt bằm1 chénRau tần ô: 80 g
Thịt bằm: 20 g
Ngò rí: 5 g
Nước dùng: 250 ml  
114 kcal
Chất béo: 9.6 g
Cholesterol: 12.0 mg
Tinh bột: 1.5 g
Chất xơ: 1.6 g
Đạm: 5.3 g
Natri: 1.4 mg
Thịt heo nạc1 phầnThịt heo nạc: 100 g  139 kcal
Chất béo: 7 g
Cholesterol: 0 mg
Tinh bột: 0 g
Chất xơ: 0 g
Đạm: 19 g
Natri: 0 mg
Bông cải xào1 phầnBông cải: 50 g15 kcal
Chất béo: 0.1 g
Cholesterol: 0mg
Tinh bột: 2.4 g
Chất xơ: 0.5 g
Đạm: 1.3 g
Natri: 0.4 mg

Bữa tối:

Món ănĐịnh lượngThành phần/phần ănGiá trị dinh dưỡng /phần ănHình minh họa
Miến gà2/3 phầnMiến khô: 110 g
Thịt gà: 60 g
Măng khô: 9 g
Gía, rau muống, rau thơm, hành ngò  
423 kcal
Chất béo: 12.1 g
Cholesterol: 30 mg
Tinh bột: 66.7 g
Chất xơ: 4.3 g
Đạm: 11.9 g
Natri: 433.5 mg
Đu đủ1 miếngĐu đủ: 360 g  125 kcal
Chất béo: 0 g
Cholesterol: 0 mg
Tinh bột: 27.7 g
Chất xơ: 2.2 g
Đạm: 3.6 g
Natri: 14.4 mg

Tổng năng lượng nhập vào trong ngày:

Bữa ănMón ănKcal
Buổi sángBánh mì thịt307
Buổi xếNước ép chanh dây186
Buổi trưaCanh tần ô thịt bằm186
Thịt heo nạc139
Bông cải xào423
Buổi tốiMiến gà423
Đu đủ125
Tổng năng lượng trong ngày1310
Thành phần dinh dưỡngNhóm chấtSố lượng
Chất béo42 g
Chất đạm54.1 g
Tinh bột176.1 g
Chất xơ14.2 g
Choleterol95.9 mg
Natri705.4 mg