Một số thực đơn gợi ý cho mùa dịch (phần 5)
0:00
/
0:00
(Thực đơn tính toán gợi ý dành cho người 70kg, chiều cao 1.55 (BMI 29.1), hoạt động mức độ thấp, đang mong muốn giảm 200gr/tuần)
Nguồn: Thành phần dinh dưỡng các món ăn phổ biến – Trung tâm Dinh dưỡng TPHCM
THỰC ĐƠN 5

Bữa sáng:
| Món ăn | Định lượng | Thành phần/phần ăn | Giá trị dinh dưỡng /phần ăn | Hình minh hoạ |
|---|---|---|---|---|
| Bánh bao nhân thịt | 2/3 cái | Vỏ bánh bao: 93 g Củ sắnn: 40 g Trứng cút: 20 g Thịt nạc dăm: 20 g Xá xíu: 14 g Nấm mèo, lạp xưởng, mỡ nước | 218 kcal Chất béo: 5.3 g Cholesterol: 94.6 mg Tinh bột: 32.1 g Chất xơ: 0.6 g Đạm: 10.7 g Natri: 151.7 mg |
Bữa xế:
| Món ăn | Định lượng | Thành phần/phần ăn | Giá trị dinh dưỡng /phần ăn | Hình minh hoạ |
|---|---|---|---|---|
| Mận | 2 trái | Mận (trái trung bình): 70 g | 22 kcal Chất béo: 0 g Cholesterol: 0 mg Tinh bột: 5.0 g Chất xơ: 24 g Đạm: 0.6 g Natri: 0 mg |
Bữa trưa:
| Món ăn | Định lượng | Thành phần/phần ăn | Giá trị dinh dưỡng /phần ăn | Hình minh họa |
|---|---|---|---|---|
| Cơm trắng | 1 chén | Gạo: 58 g | 200 kcal Chất béo: 0.6 g Cholesterol: 0 mg Tinh bột: 44.2 g Chất xơ: 0.2 g Đạm: 4.6 g Natri: 2.9 mg | |
| Mực xào | 100 g | Mực xào: 103 g Dưa leo: 34 g Thơm: 31 g Cà chua: 12 g Dầu: 5 g | 136 kcal Chất béo: 5.9 g Cholesterol: 0 mg Tinh bột: 3.5 g Chất xơ: 0.6 g Đạm: 17.4 g Natri: 522.6 mg | |
| Canh bầu nấu tôm | 1 chén | Bầu: 50 g Tôm: 20 g Nước lèo: 100 ml | 124 kcal Chất béo: 0 g Cholesterol: 0 mg Tinh bột: 29.8 g Chất xơ: 0 g Đạm: 0 g Natri: 0 mg |
Bữa xế:
| Món ăn | Định lượng | Thành phần/phần ăn | Giá trị dinh dưỡng /phần ăn | Hình minh họa |
|---|---|---|---|---|
| Nước nh đam | 1 ly | Nước nha đam: 150 ml | 119 kcal Chất béo: 0 g Cholesterol: 0 mg Tinh bột: 29.8 g Chất xơ: 0 g Đạm: 0 g Natri: 0 mg |
Bữa tối:
| Món ăn | Định lượng | Thành phần/phần ăn | Giá trị dinh dưỡng /phần ăn | Hình minh họa |
|---|---|---|---|---|
| Cơm trắng | 1 chén | Gạo: 58 g | 200 kcal Chất béo: 0.6 g Cholesterol: 0 mg Tinh bột: 44.2 g Chất xơ: 0.2 g Đạm: 4.6 g Natri: 2.9 mg | |
| Tôm rim | 1 phần | Tôm: 150 g | 123 kcal Chất béo: 1.4 g Cholesterol: 0 mg Tinh bột: 1.4 g Chất xơ: 0 g Đạm: 24.4 g Natri: 0 mg | |
| Canh cải xanh | 1 chén | Cải xanh: 100 g Nước dùng gà: 200 ml | 45 kcal Chất béo: 2 g Cholesterol: 12 mg Tinh bột: 2.1 g Chất xơ: 1.8 g Đạm: 4.7 g Natri: 1.6 mg |
Tổng năng lượng nhập vào trong ngày:
| Bữa ăn | Món ăn | Kcal |
| Buổi sáng | Bánh bao nhân thịt | 219 |
| Buổi xế | Mận | 22 |
| Buổi trưa | Cơm trắng | 200 |
| Mực xào thập cẩm | 136 | |
| Canh bầu nấu tôm | 125 | |
| Buổi xế | Nước nha đam | 119 |
| Buổi tối | Cơm trắng | 200 |
| Tôm rim | 123 | |
| Canh cải xanh | 45 | |
| Tổng năng lượng trong ngày | 1189 | |
| Thành phần dinh dưỡng | Nhóm chất | Số lượng |
| Chất béo | 27.1 g | |
| Chất đạm | 73.3 g | |
| Tinh bột | 163.8 g | |
| Chất xơ | 27.9 g | |
| Choleterol | 146.6 mg | |
| Natri | 685.4 |